JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

Share on FacebookShare on Twitter

1.khiêm nhường ngữ


+ Là cách nói hạ mình (khiêm nhường) mà người nói dùng để nói về hành vi của bản thân mình qua đó thể hiện sự kính trọng của mình đối với người nghe hoặc người được nói tới. Đối tượng thể hiện sự kính trọng là người trên hoặc ソトのひと (người “bên ngoài”). Ngoài ra người nói cũng dùng けんじょうご  khi nói với ソトのひと (người “bên ngoài”) về ウチのひと (người “bên trong”).

お/ご~します

+ お Động từ (nhóm I, II) thể ますします

Ví dụ:

① 重そうですね。お持ちしましょうか。

  Trông có vẻ nặng quá nhỉ. Tôi mang giúp anh/chị nhé?

② 私がしゃちょうにスケジュールをおしらせします

  Tôi thông báo lịch làm việc với giám đốc.

③ あにが車でおおくりします。

  Anh trai tôi sẽ chở anh bằng ô tô

+ Người nói dùng cách nói khiêm nhường để nói với người nghe ở ví dụ (1) và với người được nói tới ở ví dụ (2). Còn ở ví dụ (3) thì chủ thể của hành vi không phải là người nói nhưng là ウチのひと (người “bên trong”) thuộc cùng nhóm với người nói.

+ Cần chú ý là cách nói này không dùng với các động từ mà thể ます chỉ có một âm tiết ví dụ như 「みます」 「います」

ご Động từ (nhóm III)

① えど東京はくぶつかんへごあんないします。

  Chúng tôi sẽ dẫn các vị đến bảo tang Edo-Tokyo

② きょうのよていをごせつめいします。

  Tôi sẽ giải thích về lịch làm việc ngày hôm nay

+ Cách nói này được dùng với động từ thuộc nhóm III. Người những động từ được dùng ở các ví dụ trên còn có các động từ khác như 「しょうかいします」 「しょうたいします」 「ねんらくします」 v. v. Tuy nhiên đối với trường hợp ngoại lệ là các động từ như 「やくそくします」 v. v. thì chúng ta không dùng 「ご」 mà dùng 「お」 ở trước động từ

(Chú ý)

+ Mẫu câu ở a và b chỉ được dùng khi đối tượng tiếp nhận hành vi (ngoài người nói ra) và người nói muốn bày tỏ sự kính trọng của mình đối với đối tượng này. Ở ví dụ dưới đây không có đối tượng tiếp nhận hành vi thì chúng ta không dùng mẫu câu này

私は来月国へおかえりします  (SAI)

+ Động từ khiêm nhường đặc biệt

Có một số động từ mà bản thân chúng đã mang sắc thái khiêm nhường. Cách dùng như sau:

Trường hợp hành vi của người nói có liên quan đến người nghe hoặc người được nói tới

① しゃちょうのあおくさまにあめにかかりました。

  Tôi đã gặp vợ giám đốc

② あしたはだれがてつだいに来てくれますか。

  Ngày mai ai sẽ đến giúp?

③ 私がうかかいます。

  Tôi sẽ đến

+ Trường hợp hành vi của người nói không liên quan đến người nghe hoặc người được nói

④ ミラーともうします

  Tôi tên là Miller

⑤ アメリカからまいりました。

  Tôi đến từ Mỹ

2.Thể lịch sự


ていねいご  là cách nói lịch sự mà người nói dùng để biểu thị sự kính trọng của mình đối với người nghe

+ ございます

「ございます」 là thể lịch sự của 「あります」

① 電話はかいだんのよこにございます。

  Điện thoại ở bên cạnh cầu thang

+ ~でございます

「~でございます」 là thể lịch sự của 「~です」

① はい。IMCでございます。

  Vâng, Công ty IMC nghe đây ạ

② パワー電気のジュミットですが。

  Tôi là Schmidt ở công ty Điện Power

③ ミラーさん。おねがいします。

  Làm ơn cho tôi gặp anh Miller

+ よろしいでしょうか

「よろしいでしょうか」 là thể lịch sự của 「いいですか」

① お飲み物は何がよろしいでしょうか。

  Anh/chị dùng đồ uống gì ạ?

② コーヒーをおねがいします。

  Cho tôi cà phê
Previous Post

[ Từ Vựng ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

Next Post

[ 練習 C ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

Related Posts

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 44 : この 写真みたいに して ください。

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 10 : チリソースがありませんか ?

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 40 : 友達ができたかどうか、心配です

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 1 : はじめまして

Next Post

[ 練習 C ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

Recent News

[ 練習 A ] Bài 32 : 病気かもしれません

あいだ -1

にしてからが

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 48 : IROIRO OSEWA NI NARIMASHITA (Cảm ơn mọi người vì mọi việc.)

あいだ-2

あと

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 2: このバスは新宿へ行きますか

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 勢 ( Thế )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 34 : ~になれる ( Trở thành, trở nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 22 : ~たところで ( Dù…thì cũng không )

Bài 6 : Nhà anh/chị ở đâu ?

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 宮 ( Cung )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.